Đầu cắm Network
Tất cả loại đầu cắm Network với thông số kỹ thuật và tính tương thích.
Network connectors provide wired data connectivity for local area networks and telecommunications. RJ-45 is the dominant connector for Ethernet, supporting speeds from 10 Mbps to 10 Gbps depending on the cable category. SFP and SFP+ modules serve enterprise and data center environments with 10/25/100 Gbps fiber connections. Coaxial F-type connectors remain standard for cable broadband and television delivery.
Coax F-Type
Đầu nối đồng trục có ren cho kết nối TV cáp, vệ tinh và anten. Trở kháng 75Ω. Có trên cable modem, TV tuner và …
LC Fiber
Đầu nối cáp quang form-factor nhỏ dùng trong data center và viễn thông. LC duplex là đầu nối cáp quang phổ biến nhất trong mạng …
MPO/MTP
Đầu nối đẩy-vào đa sợi với 12, 24 hoặc 72 sợi trong một ferrule. Thiết yếu cho kết nối data center mật độ cao chạy …
QSFP28
Transceiver Quad Small Form-factor Pluggable cho mạng 100GbE. Bốn lane 25G trong module có thể thay thế nóng. Xương sống của kiến trúc spine-leaf data …
RJ11
Đầu cắm điện thoại nhỏ hơn với 4 hoặc 6 chân. Dùng cho điện thoại bàn, modem DSL và máy fax. Đang bị loại bỏ …
RJ45
Đầu cắm Ethernet chuẩn với 8 chân, có trên router, switch và máy tính. Hỗ trợ tốc độ từ 100 Mbps (Cat5e) đến 40 Gbps …
RP-SMA
Đầu cắm SMA cực tính ngược cho anten Wi-Fi trên router và access point. Khớp nối vặn đảm bảo chống rung động. Dùng cho nâng …
SC Fiber
Đầu cắm cáp quang hình vuông kiểu push-pull phổ biến trong data center và lắp đặt FTTH. Lớn hơn LC nhưng dễ xử lý trong …
SFP
Thiết bị thu phát Small Form-factor Pluggable cho mạng tốc độ cao. Module có thể thay nóng dùng trong switch và router doanh nghiệp. SFP+ …
ST Fiber
Đầu cắm cáp quang kiểu bayonet phổ biến trong các lắp đặt LAN cũ. Thân kim loại tròn với cơ chế khóa xoay. Đang được …