4/10 Aging

SATA III (6 Gbps)

Storage Interface
Tốc độ tối đa
6,00 Gbps
Độ phân giải tối đa
Cấp nguồn
Phát hành
2009

SATA thế hệ hiện tại với 6 Gbps (600 MB/s). Phiên bản SATA cuối cùng. Đủ cho SSD SATA (~550 MB/s thực tế) nhưng NVMe đã thống trị lưu trữ hiệu năng cao.

Bandwidth
6 Gbps

Khả năng

Dữ liệu
Video
Audio
Nguồn
Ethernet

Phân tích tương lai

Cuối lộ trình SATA. Vẫn còn ý nghĩa cho lưu trữ HDD khối lượng lớn và SSD giá rẻ nhưng NVMe là con đường hiệu năng.

Đầu cắm tương thích

Cáp

Benchmark tốc độ

Kịch bản Kích thước file Lý thuyết Thực tế
Truyền file 1GB 1,00 GB 1,3s 1,6s
Transfer a 2GB photo album 2,00 GB 2,7s 3,2s
Truyền phim 10GB 10,00 GB 13,3s 16,0s
Transfer a 25GB game install 25,00 GB 33,3s 40,0s
Truyền file sao lưu 50GB 50,00 GB 66,7s 80,0s
Truyền dự án 100GB 100,00 GB 133,3s 160,0s
Transfer a 250GB backup archive 250,00 GB 333,3s 400,0s
Truyền bản sao ổ đĩa 500GB 500,00 GB 666,7s 800,0s
Transfer a 1TB drive image 1000,00 GB 1333,3s 1600,0s