USB 2.0
USBTốc độ tối đa
0,48 Gbps
Độ phân giải tối đa
—
Cấp nguồn
5W
Phát hành
2000
Chuẩn USB đầu tiên được áp dụng rộng rãi, hỗ trợ tốc độ 480 Mbps. Vẫn được dùng cho bàn phím, chuột và thiết bị ngoại vi cơ bản.
Bandwidth
480 Mbps
Cấp nguồn
5W
On this page
Khả năng
Dữ liệu
✓
Video
✗
Audio
✗
Nguồn
✓
Ethernet
✗
Phân tích tương lai
Đủ cho thiết bị ngoại vi băng thông thấp nhưng quá chậm cho lưu trữ hoặc màn hình. Sẽ tiếp tục tồn tại trên phụ kiện giá rẻ nhiều năm nữa.
Đầu cắm tương thích
Cáp
USB-A to Lightning
USB Type-A ↔ Lightning
USB-A to Micro-B (USB 2.0)
USB Type-A ↔ USB Micro-B
USB-A to Mini-B
USB Type-A ↔ USB Mini-B
USB-A to USB-B (USB 2.0)
USB Type-A ↔ USB Type-B
USB-A to USB-C (USB 2.0)
USB Type-A ↔ USB Type-C
USB-C to Apple 30-pin
USB Type-C ↔ Apple 30-pin
USB-C to Lightning
USB Type-C ↔ Lightning
USB-C to USB-C (USB 2.0, Charging)
USB Type-C ↔ USB Type-C
USB-C Magnetic Breakaway Cable
USB Type-C ↔ USB Type-C
USB-C Coiled Cable
USB Type-C ↔ USB Type-A
USB-C L-Shaped Short Cable
USB Type-C ↔ USB Type-C
USB-A OTG Cable (Micro-B)
USB Micro-B ↔ USB Type-A
MIDI to USB Adapter Cable
MIDI DIN ↔ USB Type-A
Apple 30-Pin to USB-A Cable
USB Type-A ↔ Apple 30-pin
PS/2 to USB Adapter Cable
PS/2 ↔ USB Type-A
USB-A Extension Cable (USB 2.0)
USB Type-A ↔ USB Type-A
USB-C to Mini-B
USB Type-C ↔ USB Mini-B
Benchmark tốc độ
| Kịch bản | Kích thước file | Lý thuyết | Thực tế |
|---|---|---|---|
| Truyền file 1GB | 1,00 GB | 16,7s | 20,8s |
| Transfer a 2GB photo album | 2,00 GB | 33,3s | 41,7s |
| Truyền file phim 10GB | 10,00 GB | 166,7s | 208,3s |
| Transfer a 25GB game install | 25,00 GB | 416,7s | 520,8s |
| Truyền bản sao lưu 50GB | 50,00 GB | 833,3s | 1041,7s |