Tiêu chuẩn HDMI

Tất cả phiên bản tiêu chuẩn HDMI với tốc độ, tính năng và tính tương thích.

HDMI standards govern audio-visual signal transmission between source devices and displays. Major milestones include HDMI 1.4 (4K at 30 Hz, Audio Return Channel), HDMI 2.0 (4K at 60 Hz, HDR), and HDMI 2.1 (8K at 60 Hz, Dynamic HDR, eARC, VRR). The HDMI Licensing Administrator manages compliance testing, ensuring interoperability across billions of devices from hundreds of manufacturers worldwide.

HDMI 1.0

1/10

Phiên bản HDMI đầu tiên hỗ trợ video single-link DVI lên đến 1080p cộng với âm thanh 8 kênh. Giới thiệu khái niệm một cáp …

Tốc độ
4,95 Gbps
Nguồn

HDMI 1.2

1/10

Thêm hỗ trợ âm thanh one-bit Super Audio CD (SACD) và cung cấp tính năng Consumer Electronics Control (CEC). Phiên bản đầu tiên hỗ trợ …

Tốc độ
4,95 Gbps
Nguồn

HDMI 1.3

2/10

Tăng gấp đôi băng thông lên 10.2 Gbps với hỗ trợ Deep Color (30/36/48-bit). Phiên bản HDMI đầu tiên truyền được bitstream Dolby TrueHD và …

Tốc độ
10,20 Gbps
Nguồn

HDMI 1.4

3/10

Thêm hỗ trợ 4K@30Hz, Audio Return Channel (ARC) và khả năng 3D. Vẫn phổ biến trên TV và màn hình giá rẻ.

Tốc độ
10,20 Gbps
Nguồn

HDMI 2.0

5/10

Tăng băng thông lên 18 Gbps, cho phép 4K@60Hz và HDR10. Tiêu chuẩn chính cho TV 4K và màn hình gaming.

Tốc độ
18,00 Gbps
Nguồn

HDMI 2.0b

5/10

Cập nhật gia tăng thêm hỗ trợ HDR10 và Hybrid Log-Gamma (HLG). Phiên bản HDMI tối thiểu được khuyến nghị cho nội dung 4K HDR …

Tốc độ
18,00 Gbps
Nguồn

HDMI 2.1

8/10

Bước nhảy lớn lên 48 Gbps, cho phép 4K@120Hz, 8K@60Hz, Variable Refresh Rate (VRR), eARC và Auto Low Latency Mode (ALLM). Tiêu chuẩn vàng cho …

Tốc độ
48,00 Gbps
Nguồn