Tiêu chuẩn Storage Interface
Tất cả phiên bản tiêu chuẩn Storage Interface với tốc độ, tính năng và tính tương thích.
Storage interface standards define how storage devices communicate with host systems. SATA III (6 Gbps) serves traditional HDDs and SATA SSDs, while NVMe over PCIe 4.0/5.0 delivers 7-14 GB/s for modern SSDs. SAS (Serial Attached SCSI) provides enterprise reliability with dual-port failover. The NVMe-oF (NVMe over Fabrics) specification extends NVMe performance across network fabrics for disaggregated storage architectures.
NVMe 1.0
6/10Non-Volatile Memory Express qua PCIe, được thiết kế đặc biệt cho SSD. Độ trễ thấp hơn đáng kể và thông lượng cao hơn AHCI/SATA. Hỗ …
NVMe 2.0
9/10Đặc tả NVMe modular thêm Zoned Namespaces, lệnh Key-Value và computational storage. Hỗ trợ PCIe 5.0 x4 cho đến 14 GB/s đọc tuần tự trên …
SATA I (1.5 Gbps)
1/10Serial ATA thế hệ đầu ở 1.5 Gbps (150 MB/s). Thay thế Parallel ATA bằng cáp mỏng hơn và hỗ trợ hot-swap. Đủ cho HDD …
FireWire S3200 (IEEE 1394-2008)
1/10Đặc tả FireWire cuối cùng đạt 3.2 Gbps sử dụng cùng đầu nối 9-pin như FireWire 800. Không bao giờ có sự áp dụng có …
FireWire 400 (IEEE 1394a)
1/10Giao diện 400 Mbps do Apple khởi xướng ra đời trước USB 2.0. Tốc độ truyền tải ổn định và cấu trúc mạng ngang hàng …
FireWire 800 (IEEE 1394b)
1/10Tăng gấp đôi tốc độ FireWire lên 800 Mbps với đầu nối 9 chân mới. Phổ biến trên Mac Pro tower cho ổ cứng ngoài …
SATA II (3 Gbps)
2/10Tăng gấp đôi băng thông SATA lên 3 Gbps (300 MB/s). Bổ sung Native Command Queuing (NCQ) để cải thiện I/O ngẫu nhiên. Đủ cho …
SATA III (6 Gbps)
4/10SATA thế hệ hiện tại với 6 Gbps (600 MB/s). Phiên bản SATA cuối cùng. Đủ cho SSD SATA (~550 MB/s thực tế) nhưng NVMe …